LỜI CHÀO
THƠ NGÀY 20/10
Chào mừng quý vị đến với website của Trường tiểu học Thanh an
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
KT cuối HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hưởng
Ngày gửi: 14h:53' 21-12-2011
Dung lượng: 240.0 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Hưởng
Ngày gửi: 14h:53' 21-12-2011
Dung lượng: 240.0 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH THANH AN KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 – 2012
LỚP : 5 MÔN: TOÁN
TÊN: .......................................... THỜI GIAN: 40 PHÚT
NGÀY KIỂM TRA: 27/12/2011
ĐIỂM
Nhận xét của giáo viên
Chữ ký của GV coi kiểm tra: ....................
Chữ ký của GV chấm kiểm tra: ................
Đề:
I/ phần trắc nghiệm: (6đ)
Câu 1: Phân số nào sau đây là phân số thập phân? ( 0,5đ)
A. B. C. D.
Câu 2: Hỗn số 4 được chuyển thành phân số nào? ( 0,5đ)
A. B. C. D.
Câu 3: viết dưới dạng số thập phân ta được: ( 0,5đ)
A. 0,7 B. 0,07 C. 0,007 D. 0,7000
Câu 4: Số lớn nhất trong các số: 7,564 ; 7,654 ; 7,546; 7,645 là: ( 0,5đ)
A. 7,645 B. 7,564 C. 7,654 D. 7,546
Câu 5: Trong số thập phân: 19,765 chữ số 5 chỉ: ( 0,5đ)
A. 5 đơn vị B. 5 phần mười
C. 5 phần trăm D. 5 phần nghìn
Câu 6: Tỉ số phần trăm của 50 và 80 là: ( 0,5đ)
A. 0,625% B. 6,25% C. 62,5% D. 625%
Câu 7: Lãi xuất tiết kiệm là 0,5% một tháng. Một người gửi tiền tiết kiệm 2000000 đồng . Sau một tháng cả số tiền gửi và số tiền lãi là: ( 0,5đ)
A. 2100000 đồng B. 2.010000 đồng
C. 201000 đồng D. 21000000 đồng
Câu 8: Biết 30% của một số là 69. Vậy số đó là: ( 0,5đ)
A. 230 B. 20,7 C. 23 D. 207
Câu 9: Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm trong phép tính 6km 75 m = ...km là: ( 0,5đ)
A. 6,75 B. 0,675 C. 6.075 D. 76,45
Câu 10 : Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm trong phép tính 715 dm2 = ....m2 là: ( 0,5đ)
A. 71,5 B. 7,15 C. 0,715 D. 0,0715
Câu 11: Một khu rừng hình chữ nhật có kích thước như hình bên. Diện tích khu rừng đó là: ( 0,5đ)
A. 3,5 ha 70 m
B. 35 ha
C. 0,35 ha 50 m
D. 3500 ha
Câu 12: Một hình tam giác có đáy là 6m, đường cao là 42 dm. Diện tích của hình tam giác đó là: ( 0,5đ)
A. 126 m2 B. 12,6 m2 C. 0,126 m2 D. 1,26 m2
II/ Phần tự luận: ( 4đ)
Bài 1: Đặt tính rồi tính: (1đ)
a/ 968,5 + 18,63 b/ 250 – 161,36
c/ 36,7 x 9,8 d/ 8,736 : 3,12
Bài 2: Tìm x : (1đ)
X : 18,7 = 8,64 + 1,36
Bài 3: (2đ)
Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 80 m. Chiều rộng bằng
chiều dài.
a/ Tính diện tích mảnh đất
b/ Người ta dành 40% diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích phần đất để làm nhà.
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 5
I/ Phần trắc nghiệm : (6đ ) Học sinh làm đúng mỗi câu được 0,5 điểm:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
C
A
C
C
D
C
B
A
C
B
C
B
II/ Phần tự luận: ( 4đ)
Bài 1:
LỚP : 5 MÔN: TOÁN
TÊN: .......................................... THỜI GIAN: 40 PHÚT
NGÀY KIỂM TRA: 27/12/2011
ĐIỂM
Nhận xét của giáo viên
Chữ ký của GV coi kiểm tra: ....................
Chữ ký của GV chấm kiểm tra: ................
Đề:
I/ phần trắc nghiệm: (6đ)
Câu 1: Phân số nào sau đây là phân số thập phân? ( 0,5đ)
A. B. C. D.
Câu 2: Hỗn số 4 được chuyển thành phân số nào? ( 0,5đ)
A. B. C. D.
Câu 3: viết dưới dạng số thập phân ta được: ( 0,5đ)
A. 0,7 B. 0,07 C. 0,007 D. 0,7000
Câu 4: Số lớn nhất trong các số: 7,564 ; 7,654 ; 7,546; 7,645 là: ( 0,5đ)
A. 7,645 B. 7,564 C. 7,654 D. 7,546
Câu 5: Trong số thập phân: 19,765 chữ số 5 chỉ: ( 0,5đ)
A. 5 đơn vị B. 5 phần mười
C. 5 phần trăm D. 5 phần nghìn
Câu 6: Tỉ số phần trăm của 50 và 80 là: ( 0,5đ)
A. 0,625% B. 6,25% C. 62,5% D. 625%
Câu 7: Lãi xuất tiết kiệm là 0,5% một tháng. Một người gửi tiền tiết kiệm 2000000 đồng . Sau một tháng cả số tiền gửi và số tiền lãi là: ( 0,5đ)
A. 2100000 đồng B. 2.010000 đồng
C. 201000 đồng D. 21000000 đồng
Câu 8: Biết 30% của một số là 69. Vậy số đó là: ( 0,5đ)
A. 230 B. 20,7 C. 23 D. 207
Câu 9: Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm trong phép tính 6km 75 m = ...km là: ( 0,5đ)
A. 6,75 B. 0,675 C. 6.075 D. 76,45
Câu 10 : Số thập phân thích hợp để viết vào chỗ chấm trong phép tính 715 dm2 = ....m2 là: ( 0,5đ)
A. 71,5 B. 7,15 C. 0,715 D. 0,0715
Câu 11: Một khu rừng hình chữ nhật có kích thước như hình bên. Diện tích khu rừng đó là: ( 0,5đ)
A. 3,5 ha 70 m
B. 35 ha
C. 0,35 ha 50 m
D. 3500 ha
Câu 12: Một hình tam giác có đáy là 6m, đường cao là 42 dm. Diện tích của hình tam giác đó là: ( 0,5đ)
A. 126 m2 B. 12,6 m2 C. 0,126 m2 D. 1,26 m2
II/ Phần tự luận: ( 4đ)
Bài 1: Đặt tính rồi tính: (1đ)
a/ 968,5 + 18,63 b/ 250 – 161,36
c/ 36,7 x 9,8 d/ 8,736 : 3,12
Bài 2: Tìm x : (1đ)
X : 18,7 = 8,64 + 1,36
Bài 3: (2đ)
Một mảnh đất hình chữ nhật có nửa chu vi là 80 m. Chiều rộng bằng
chiều dài.
a/ Tính diện tích mảnh đất
b/ Người ta dành 40% diện tích mảnh đất để làm nhà. Tính diện tích phần đất để làm nhà.
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 5
I/ Phần trắc nghiệm : (6đ ) Học sinh làm đúng mỗi câu được 0,5 điểm:
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
C
A
C
C
D
C
B
A
C
B
C
B
II/ Phần tự luận: ( 4đ)
Bài 1:
 






Các ý kiến mới nhất